Bản dịch của từ Right handed trong tiếng Việt

Right handed

Phrase Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right handed(Phrase)

ɹaɪthˈændɨd
ɹaɪthˈændɨd
01

Thói quen hoặc khả năng dùng tay phải thành thạo hơn tay trái; thuận tay phải.

Using the right hand more skillfully than the left.

使用右手比左手更灵巧

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Right handed(Adjective)

ɹaɪthˈændɨd
ɹaɪthˈændɨd
01

Có tay phải khéo léo hoặc thuận tay phải hơn tay trái; ví dụ viết hoặc làm việc bằng tay phải.

Having the right hand more skillful or dexterous than the left; right-handed in writing.

右手灵巧的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh