Anh - Việt

Bản dịch của từ Rightfulness trong tiếng Việt

rightfulness

Noun

rightfulness (Noun)

/ɹˈaɪtfəlnjəsnɨs/
/ɹˈaɪtfəlnjəsnɨs/
AI

Nghĩa 01

Tính công bằng, tính chính đáng hoặc trạng thái đúng, hợp lý theo pháp lý hoặc đạo đức.

The quality or state of being rightful justice or fairness.

Ví dụ
Tính chính đáng của cuộc biểu tình rõ ràng với nhiều công dân năm 2020.The rightfulness of the protest was clear to many citizens in 2020.
Tính chính đáng của quyết định bị nhiều lãnh đạo cộng đồng đặt câu hỏi.The rightfulness of the decision was questioned by several community leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh