Bản dịch của từ Rightwing trong tiếng Việt

Rightwing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rightwing(Adjective)

ɹˈaɪtwɪŋ
ɹˈaɪtwɪŋ
01

Thuộc về cánh hữu; ủng hộ hoặc liên quan đến quan điểm chính trị bảo thủ, truyền thống hoặc phản bác thay đổi xã hội (thường là bảo vệ giá trị truyền thống, thị trường tự do, và chính sách hạn chế thay đổi xã hội).

Supporting or relating to conservative or reactionary political views.

支持保守或反动政治观点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh