Anh - Việt

Bản dịch của từ Risk-taking trong tiếng Việt

risk-taking

NounAdjective

risk-taking (Noun)

/ɹˈɪsktˌeɪkɨŋ/
/ɹˈɪsktˌeɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động chấp nhận hoặc thực hiện những việc có rủi ro; sẵn sàng đương đầu với nguy cơ để đạt được mục tiêu.

The action of taking risks.

Ví dụ
Hành động chấp nhận rủi ro là điều cần thiết cho doanh nhân như Elon Musk và Jeff Bezos.Risk-taking is essential for entrepreneurs like Elon Musk and Jeff Bezos.
Nhiều người tránh hành động chấp nhận rủi ro trong cuộc sống xã hội và sự nghiệp.Many people avoid risk-taking in their social lives and career choices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

risk-taking (Adjective)

/ɹˈɪsktˌeɪkɨŋ/
/ɹˈɪsktˌeɪkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Sẵn sàng chấp nhận rủi ro, thực hiện hành động mạo hiểm hoặc có tính rủi ro với hy vọng đạt được kết quả mong muốn.

Willing to take risky action in the hope of a desired result.

Ví dụ
Nhiều cá nhân dám mạo hiểm tham gia các công ty khởi nghiệp để có phần thưởng cao.Many risk-taking individuals join startups for potential high rewards.
Hầu hết mọi người không dám mạo hiểm khi đầu tư vào các dự án xã hội.Most people are not risk-taking when investing in social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh