Anh - Việt

Bản dịch của từ Riveter trong tiếng Việt

riveter

NounVerb

riveter (Noun)

/ɹˈɪvətɚ/
/ɹˈɪvətɚ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ (thiết bị cầm tay hoặc máy) dùng để ghim/nén đinh tán (rivet) nhằm nối cố định hai hoặc nhiều chi tiết kim loại với nhau.

a tool used to fasten metal parts together by using rivets.

Ví dụ
Cái búa rivet đã gắn chặt các dầm kim loại cho trung tâm cộng đồng mới.The riveter secured the metal beams for the new community center.
Công nhân đã không sử dụng cái búa rivet trong quá trình xây dựng.The workers did not use the riveter during the construction process.

riveter (Verb)

/ɹˈɪvətɚ/
/ɹˈɪvətɚ/
AI

Nghĩa 01

Dùng máy hoặc dụng cụ đóng đinh rút (riveter) để ghim, khoá chặt các bộ phận kim loại lại với nhau bằng đinh rút.

to fasten metal parts together using a riveter.

Ví dụ
Công nhân hàn các mảnh kim loại để xây dựng trung tâm cộng đồng mới ở Chicago.Workers rivet metal pieces to build the new community center in Chicago.
Họ không hàn các bộ phận kim loại vào cuối tuần tại nhà máy.They do not rivet metal parts during the weekend at the factory.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh