Anh - Việt

Bản dịch của từ Roadmap trong tiếng Việt

roadmap

Verb

roadmap (Verb)

/ɹˈoʊdmˌæp/
/ɹˈoʊdmˌæp/
AI

Nghĩa 01

Lên lịch hoặc bố trí một hoạt động như một phần của một chương trình dài hoặc phức tạp; hoạch định thời gian thực hiện từng giai đoạn trong kế hoạch tổng thể.

Schedule as part of a lengthy or complex program.

Ví dụ
Thành phố đã phát triển một lộ trình để giảm tình trạng vô gia cư vào năm 2025.The city developed a roadmap for reducing homelessness by 2025.
Cộng đồng không theo lộ trình để cải thiện giao thông công cộng.The community didn't follow the roadmap for improving public transportation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh