Bản dịch của từ Role conflict trong tiếng Việt

Role conflict

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Role conflict (Noun)

ɹˈoʊl kˈɑnflɨkt
ɹˈoʊl kˈɑnflɨkt
01

Tình huống mà một người phải đối mặt với các yêu cầu hoặc mong đợi khác nhau dựa trên các vai trò khác nhau của họ.

A situation in which a person faces differing demands or expectations based on their different roles.

Ví dụ

She experiences role conflict between being a mother and a full-time worker.

Cô ấy gặp phải xung đột vai trò giữa việc làm mẹ và công việc toàn thời gian.

He does not face role conflict as a student and part-time employee.

Anh ấy không gặp phải xung đột vai trò giữa sinh viên và nhân viên bán thời gian.

Do you think role conflict affects social relationships in modern society?

Bạn có nghĩ rằng xung đột vai trò ảnh hưởng đến các mối quan hệ xã hội trong xã hội hiện đại không?

02

Một trạng thái tâm lý mà một người cảm thấy bị kéo theo nhiều hướng do các yêu cầu không tương thích của các vai trò của họ.

A psychological state experienced when a person feels pulled in multiple directions due to incompatible demands of their roles.

Ví dụ

Many workers face role conflict between family and job responsibilities daily.

Nhiều người lao động gặp phải xung đột vai trò giữa gia đình và công việc hàng ngày.

She does not experience role conflict because her roles align perfectly.

Cô ấy không trải qua xung đột vai trò vì các vai trò của cô ấy hoàn toàn phù hợp.

Do you think role conflict affects social relationships in modern society?

Bạn có nghĩ rằng xung đột vai trò ảnh hưởng đến mối quan hệ xã hội trong xã hội hiện đại không?

03

Khó khăn trong việc đáp ứng các kỳ vọng liên quan đến nhiều vai trò mà một cá nhân đảm nhiệm.

The difficulty in fulfilling the expectations associated with multiple roles that an individual occupies.

Ví dụ

She faced role conflict between her job and family responsibilities.

Cô ấy gặp phải xung đột vai trò giữa công việc và trách nhiệm gia đình.

He does not experience role conflict as a teacher and a student.

Anh ấy không gặp xung đột vai trò giữa giáo viên và học sinh.

Can role conflict affect social interactions in community groups?

Xung đột vai trò có thể ảnh hưởng đến các tương tác xã hội trong nhóm cộng đồng không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Role conflict cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Role conflict

Không có idiom phù hợp