Bản dịch của từ Room-rentals trong tiếng Việt

Room-rentals

Noun [U/C]Phrase

Room-rentals Noun

/ɹˈuɹməntəlz/
/ɹˈuɹməntəlz/
01

Hành động hoặc trường hợp thuê một hoặc nhiều phòng trong tòa nhà để ở.

The act or an instance of renting a room or rooms in a building for accommodation

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Room-rentals Phrase

/ɹˈuɹməntəlz/
/ɹˈuɹməntəlz/
01

Phí hoặc lệ phí thuê để chiếm một phòng hoặc nhiều phòng trong tòa nhà.

The rental fee or charge for occupying a room or rooms in a building

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Room-rentals

Không có idiom phù hợp