Bản dịch của từ Rounded-off trong tiếng Việt

Rounded-off

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rounded-off(Adjective)

ɹˈaʊnddwˌʊk
ɹˈaʊnddwˌʊk
01

(thuộc) một số đã được làm tròn; chỉ giá trị số đã được xấp xỉ bằng cách làm tròn (ví dụ làm tròn đến chữ số gần nhất).

Of a number approximated by rounding off rounded.

四舍五入的数字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có các cạnh được làm tròn hoặc uốn cong bằng cách cắt bỏ các góc, tạo thành bề mặt lồi hoặc cong thay vì góc nhọn.

Having round or curved edges that has been made round convex or curved by trimming off the angles.

经过修剪的圆形或弯曲边缘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh