Anh - Việt

Bản dịch của từ Roundworm trong tiếng Việt

roundworm

Noun

roundworm (Noun)

/ɹˈaʊndwɚm/
/ɹˈaʊndwɝɹm/
AI

Nghĩa 01

Một loại giun tròn (giun thuộc lớp nematode), thường là ký sinh trong ruột các động vật có vú, gây bệnh bằng cách sống và sinh sản trong hệ tiêu hoá.

A nematode worm especially a parasitic one found in the intestines of mammals.

Ví dụ
Sâu tròn có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng nếu không được điều trị.Roundworms can cause serious health issues if left untreated.
Tránh tiêu thụ nước bị ô nhiễm để ngăn chặn vi khuẩn sâu tròn.Avoid consuming contaminated water to prevent roundworm infections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh