Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubricate trong tiếng Việt

rubricate

Verb

rubricate (Verb)

/ɹˈubɹəkeɪt/
/ɹˈubɹəkeɪt/
AI

Nghĩa 01

Thêm những chữ hoa trang trí, thường tô màu đỏ (hoặc các họa tiết trang trí khác) vào một bản thảo, đặc biệt là các chữ cái đầu đoạn hoặc chữ cái lớn để làm nổi bật và trang trí văn bản.

Add elaborate typically red capital letters or other decorations to a manuscript.

Ví dụ
Giáo viên đánh dấu những điểm quan trọng trong bài luận của học sinh.Teachers rubricate important points in students' essays for better understanding.
Họ không đánh dấu mọi chi tiết trong báo cáo cộng đồng.They do not rubricate every detail in the community report.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh