Bản dịch của từ Manuscript trong tiếng Việt

Manuscript

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manuscript(Noun)

mˈænəskrˌɪpt
ˈmænəsˌkrɪpt
01

Một bản thảo cũng có thể dùng để chỉ văn bản của tác giả đã sẵn sàng để xuất bản.

A draft can also refer to the author's manuscript that's ready for publication.

一个草稿也许只是作者准备好出版的那份文本。

Ví dụ
02

Một quyển sách, bản nhạc hoặc tài liệu viết tay chứ không phải in ấn

A handwritten book or musical work is one that has been written by hand rather than printed.

手写的书籍、文件或乐曲

Ví dụ
03

Một tài liệu viết tay hoặc đánh máy, đặc biệt là bản đầu tiên của tác giả trước khi được xuất bản.

A handwritten or typed document, especially an author's first draft before it gets published.

这是由作者手写或打字的文件,尤其是作品发表前的初稿。

Ví dụ