Bản dịch của từ Ruined mass trong tiếng Việt

Ruined mass

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ruined mass(Noun)

ʒˈuːɪnd mˈæs
ˈruɪnd ˈmæs
01

Một số lượng lớn vật liệu bị gãy hoặc hỏng hóc

A significant amount of materials has been damaged or destroyed.

大量的材料受到损坏或破坏

Ví dụ
02

Phần còn lại của thứ gì đã bị phá hủy

The remnants of something that has been destroyed.

曾经存在过的东西已成废墟或遗迹

Ví dụ
03

Một lượng lớn thứ gì đó đang trong trạng thái kém

A large amount of something is in poor condition.

大量损坏的东西

Ví dụ