ruled
ruled (Adjective)
Nghĩa 01
Trong hình học: một mặt gọi là "ruled" nếu qua mọi điểm trên mặt đó luôn tồn tại ít nhất một đường thẳng nằm hoàn toàn trên mặt. Nói cách khác, mặt được sinh bởi một họ đường thẳng (ví dụ như mặt trụ hoặc mặt phẳng xoắn).
geometry of a surface Being a scroll being such that through every point of S there is a straight line that lies on S.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Có các đường kẻ in sẵn (trên giấy, vở) để viết theo; được chia ô hoặc kẻ dòng.
Having printed lines.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "ruled" là dạng quá khứ của động từ "rule", có nghĩa là cai trị hoặc quản lý một khu vực hoặc một nhóm người. Trong tiếng Anh, "ruled" cũng có thể chỉ đến việc kiểm soát hoặc điều chỉnh một hoạt động hay tình huống nào đó. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự về ngữ nghĩa, nhưng trong ngữ cảnh viết, tiếng Anh Mỹ có thể thường xuyên sử dụng "guidelines" thay cho "ruled" trong các tình huống không chính thức khi nói về các quy định.