Anh - Việt

Bản dịch của từ Run into trong tiếng Việt

run into

Phrase

run into (Phrase)

/ɹn ˈɪntu/
/ɹn ˈɪntu/
AI

Nghĩa 01

va chạm với cái gì đó.

to collide with something.

Ví dụ
Tôi đã gặp lại bạn Sarah ở quán cà phê hôm qua.I run into my friend Sarah at the coffee shop yesterday.
Họ đã không gặp phải vấn đề nào trong sự kiện cộng đồng.They did not run into any problems during the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bất ngờ gặp ai.

to meet someone unexpectedly.

Ví dụ
Hôm qua, tôi gặp Sarah tại quán cà phê.I ran into Sarah at the coffee shop yesterday.
Tôi không gặp ai tại bữa tiệc tuần trước.I did not run into anyone at the party last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

gặp phải một vấn đề hoặc khó khăn.

to encounter a problem or difficulty.

Ví dụ
Tôi thường gặp khó khăn trong các buổi thảo luận nhóm ở lớp.I often run into issues during group discussions in class.
Họ không gặp xung đột khi hợp tác trong các dự án.They do not run into conflicts when collaborating on projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh