Bản dịch của từ Run up on trong tiếng Việt
Run up on
Idiom

Run up on(Idiom)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đối mặt hoặc làm ai đó ngạc nhiên một cách bất ngờ.
Surprise someone unexpectedly or catch them off guard.
出其不意地让某人感到惊喜或面对他们的意外反应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tiến lại gần ai đó vội vàng, đặc biệt để bắt chuyện hoặc giao tiếp với họ.
Walking hurriedly towards someone, especially to communicate with them.
匆匆走近某人,特别是为了与他们交流。
Ví dụ
