Bản dịch của từ Rural assailant trong tiếng Việt
Rural assailant
Noun [U/C]

Rural assailant(Noun)
ʒˈʊrəl ɐsˈeɪlənt
ˈrʊrəɫ əˈseɪɫənt
01
Người tấn công hoặc hành hung, đặc biệt trong môi trường nông thôn.
A person who attacks or provokes, especially in rural areas.
在乡村环境中进行袭击或攻击的人
Ví dụ
02
Ví dụ
03
Một người thường gây bạo lực với người khác, thường liên quan đến vùng quê hoặc nông thôn.
Violence against others often takes place in rural or countryside areas.
个人对他人施加暴力,往往与农村或乡村地区有关联。
Ví dụ
