Anh - Việt

Bản dịch của từ Rustiness trong tiếng Việt

rustiness

Noun

rustiness (Noun)

/ˈrə.sti.nəs/
/ˈrə.sti.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng bị rỉ (sắt) hoặc, chuyển sang nghĩa bóng, tình trạng kém đi do lâu không luyện tập hay quên kỹ năng.

the quality or state of being rusty.

Ví dụ
Sự gỉ sét của những chiếc ghế trong công viên khiến khách tham quan không thoải mái.The rustiness of the park benches made them uncomfortable for visitors.
Sự gỉ sét của trung tâm cộng đồng khiến mọi người không muốn sử dụng các tiện nghi.The community center's rustiness discourages people from using its facilities.

Dạng danh từ của rustiness (Noun)

SingularPlural

rustiness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh