Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacs trong tiếng Việt

sacs

Noun

sacs (Noun)

/sˈæks/
/sˈæks/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc giống túi ở động vật hoặc thực vật, dùng để chứa hoặc chứa đựng chất lỏng, không khí, thức ăn hoặc các vật khác (ví dụ: túi ở cơ thể động vật, túi phình ở cây hoặc cơ quan giống túi).

a structure resembling a bag in an animal or plant.

Ví dụ
Các túi trong cá giúp tăng độ nổi và hiệu suất bơi.The sacs in fish help with buoyancy and swimming efficiency.
Nhiều loài động vật không có túi để lưu trữ thực phẩm.Many animals do not have sacs for storing food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sacs (Noun)

SingularPlural

sac

sacs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh