Bản dịch của từ Salsas trong tiếng Việt

Salsas

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salsas(Noun Countable)

sˈɑlsəz
sˈɑlsəz
01

Một loại sốt cay làm từ cà chua (thường phối trộn thêm ớt, hành, rau thơm và gia vị), dùng để chấm hoặc ăn kèm với các món Mexico như taco, nachos.

A spicy tomato sauce.

一种辣味番茄酱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Salsas(Verb)

sˈɑlsəz
sˈɑlsəz
01

Nhảy theo điệu salsa (nhảy một thể loại khiêu vũ Latin năng động, thường đi kèm nhạc salsa).

Dance to salsa music.

跳萨尔萨舞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ