Bản dịch của từ Salting trong tiếng Việt

Salting

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salting (Verb)

sˈɔltɪŋ
sˈɑltiŋ
01

Thêm muối vào đồ ăn; rắc muối lên thực phẩm để tăng hương vị hoặc bảo quản.

To add salt to food.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Salting (Noun)

sˈɔltɪŋ
sˈɑltiŋ
01

Hành động hoặc quá trình thêm muối vào thứ gì đó (thức ăn, thực phẩm, đường, hoặc bề mặt) để làm dậy mùi, bảo quản hoặc tạo vị mặn.

The action of adding salt to something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ