Bản dịch của từ Salting trong tiếng Việt
Salting

Salting (Verb)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Salting là một thuật ngữ có nghĩa là việc sử dụng muối để bảo quản thực phẩm hoặc tăng cường hương vị. Trong ngữ cảnh an toàn thông tin, "salting" đề cập đến việc thêm dữ liệu ngẫu nhiên vào thông tin nhạy cảm để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công. Cách sử dụng từ này không khác biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, nhưng trong tiếng Anh, “salting” có thể được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào từng ngữ cảnh cụ thể.
Họ từ
Salting là một thuật ngữ có nghĩa là việc sử dụng muối để bảo quản thực phẩm hoặc tăng cường hương vị. Trong ngữ cảnh an toàn thông tin, "salting" đề cập đến việc thêm dữ liệu ngẫu nhiên vào thông tin nhạy cảm để bảo vệ khỏi các cuộc tấn công. Cách sử dụng từ này không khác biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, nhưng trong tiếng Anh, “salting” có thể được hiểu theo nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào từng ngữ cảnh cụ thể.
