Bản dịch của từ Salting trong tiếng Việt

Salting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salting(Verb)

sˈɔltɪŋ
sˈɑltiŋ
01

Thêm muối vào (thức ăn)

To add salt to food.

Ví dụ

Dạng động từ của Salting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Salt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Salted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Salted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Salts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Salting

Salting(Noun)

sˈɔltɪŋ
sˈɑltiŋ
01

Hành động thêm muối vào cái gì đó.

The action of adding salt to something.

Ví dụ

Dạng danh từ của Salting (Noun)

SingularPlural

Salting

Saltings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ