Bản dịch của từ Sambas trong tiếng Việt

Sambas

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sambas(Noun)

sˈɑmbəz
sˈɑmbəz
01

Một điệu nhảy truyền thống của Brazil có nguồn gốc châu Phi, thường có nhịp điệu sôi động và thường dùng trong lễ hội; còn gọi là samba (số nhiều: sambas).

A Brazilian dance in 24 time of African origin.

一种源自非洲的巴西舞蹈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sambas(Verb)

sˈɑmbəz
sˈɑmbəz
01

Nhảy điệu samba (một điệu nhảy Brazil sôi động, thường có nhịp điệu nhanh và các động tác hông, chân đặc trưng).

To dance a samba.

跳桑巴舞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ