Anh - Việt

Bản dịch của từ Sandbagging trong tiếng Việt

sandbagging

Verb

sandbagging (Verb)

/sˈændbægɪŋ/
/sˈændbægɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cố ý thi đấu kém hoặc biểu hiện yếu hơn thực lực trong một cuộc đua hoặc trò chơi để lừa người khác (ví dụ để được xếp vào hạng thấp hơn, dễ thắng sau này hoặc che giấu thực lực).

deliberately underperforming in a race or game to deceive others.

Ví dụ
Anh ta bị buộc tội sandbagging để để cho bạn anh ta thắng.He was accused of sandbagging to let his friend win.
Sandbagging trong các cuộc thi thể thao được coi là chơi không công bằng.Sandbagging in sports competitions is considered unfair play.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sandbagging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sandbag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sandbagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sandbagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sandbags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sandbagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh