Anh - Việt

Bản dịch của từ Sapping trong tiếng Việt

sapping

Verb

sapping (Verb)

/sˈæpɪŋ/
/sˈæpɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm suy yếu dần dần sức lực, quyền lực hoặc tinh thần của ai đó; lấy đi năng lượng, sức mạnh theo thời gian.

gradually weaken or destroy someones strength or power.

Ví dụ
Sự chỉ trích liên tục đang làm suy yếu sự tự tin của cô ấy.The constant criticism is sapping her confidence in social situations.
Mạng xã hội không làm giảm động lực của tôi để kết nối với người khác.Social media is not sapping my motivation to connect with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh