Anh - Việt

Bản dịch của từ Satiric trong tiếng Việt

satiric

AdjectiveAdverb

satiric (Adjective)

/sətˈɪɹik/
/sətˈɪɹɪk/
AI

Nghĩa 01

Mang tính châm biếm; chứa hoặc sử dụng sự châm biếm (dùng lời lẽ, tình huống hài hước hoặc mỉa mai để phê phán).

containing or using satire.

Ví dụ
Bài viết châm biếm chỉ trích tác động của mạng xã hội đến giao tiếp.The satiric article criticized social media's impact on communication.
Bộ phim không mang tính châm biếm; nó thiếu hài hước và chỉ trích.The film was not satiric; it lacked humor and criticism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

satiric (Adverb)

/sətˈɪɹik/
/sətˈɪɹɪk/
AI

Nghĩa 01

một cách châm biếm, mỉa mai hoặc trào phúng; diễn đạt để chế giễu hoặc chỉ trích điều gì đó bằng lời lẽ hài hước, mỉa mai

in a satirical way.

Ví dụ
Nhà hài kịch nói một cách châm biếm về ảnh hưởng của mạng xã hội.The comedian spoke satirically about social media's impact on society.
Nhiều người không hiểu các bài viết châm biếm trong tin tức.Many people do not understand satirically written articles in the news.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh