Bản dịch của từ Satisfy tasks trong tiếng Việt

Satisfy tasks

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satisfy tasks(Phrase)

sˈætɪsfˌaɪ tˈɑːsks
ˈsætɪsˌfaɪ ˈtæsks
01

Để đáp ứng yêu cầu hoặc nhu cầu của công việc

To meet the requirements or needs of tasks

Ví dụ
02

Để tạo ra những điều kiện cần thiết cho việc hoàn thành các nhiệm vụ.

To provide the necessary conditions for tasks to be completed

Ví dụ
03

Để đạt được kết quả mong đợi của các nhiệm vụ

To fulfill the expected outcome of tasks

Ví dụ