Bản dịch của từ Saviour trong tiếng Việt

Saviour

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saviour (Noun)

sˈeivjəɹ
sˈeivjəɹ
01

Người cứu giúp, người giải cứu ai đó hoặc điều gì đó khỏi nguy hiểm, rắc rối hoặc hoàn cảnh khó khăn.

A person who saves someone or something from danger or difficulty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh