Bản dịch của từ Savoir faire trong tiếng Việt

Savoir faire

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savoir faire(Noun)

sævwɑ fˈɛɹ
sævwɑ fˈɛɹ
01

Khả năng cư xử, nói năng cho đúng mực trong các tình huống xã hội; biết cách ứng xử tinh tế, phù hợp để gây ấn tượng tốt.

The ability to act or speak appropriately in social situations.

社交能力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh