Bản dịch của từ Savvy trong tiếng Việt

Savvy

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savvy(Adjective)

sˈævi
ˈsævi
01

Có kiến thức hoặc sự hiểu biết thực tiễn

Having practical knowledge or understanding

Ví dụ
02

Khôn ngoan và am hiểu những thực tế của cuộc sống hoặc kinh doanh

Shrewd and knowledgeable in the realities of life or business

Ví dụ
03

Có khả năng đưa ra những phán đoán đúng đắn

Able to make good judgments

Ví dụ

Savvy(Noun)

sˈævi
ˈsævi
01

Sắc sảo và am hiểu thực tế trong cuộc sống hoặc kinh doanh

The ability to make good judgments

Ví dụ
02

Có kiến thức hoặc hiểu biết thực tiễn

Shrewdness or practical understanding

Ví dụ
03

Có khả năng đưa ra những phán đoán đúng đắn

A keen insight or understanding

Ví dụ

Savvy(Verb)

sˈævi
ˈsævi
01

Sắc sảo và am hiểu thực tế cuộc sống hoặc kinh doanh

To understand or know

Ví dụ
02

Có khả năng đưa ra những phán đoán chính xác

To figure out

Ví dụ
03

Có kiến thức hoặc hiểu biết thực tiễn

To be well informed

Ví dụ