Bản dịch của từ Savvy trong tiếng Việt

Savvy

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Savvy (Adjective)

sˈævi
sˈævi
01

Khôn ngoan và hiểu biết; có ý thức chung và khả năng phán đoán tốt.

Shrewd and knowledgeable having common sense and good judgement.

Ví dụ

She is socially savvy, always knowing the right things to say.

Cô ấy rất thông minh xã hội, luôn biết những điều đúng đắn để nói.

His savvy understanding of social dynamics helps him navigate conversations smoothly.

Sự hiểu biết thông minh của anh về động lực xã hội giúp anh điều hướng cuộc trò chuyện một cách trôi chảy.

Being socially savvy is a valuable skill in building strong relationships.

Việc thông minh xã hội là một kỹ năng quý giá trong việc xây dựng mối quan hệ mạnh mẽ.

Savvy (Noun)

sˈævi
sˈævi
01

Sự khôn ngoan và kiến thức thực tế; khả năng đưa ra những phán đoán tốt.

Shrewdness and practical knowledge the ability to make good judgements.

Ví dụ

Her social savvy helped her navigate the complex relationships in the office.

Khả năng hiểu biết xã hội của cô ấy giúp cô ấy điều hướng các mối quan hệ phức tạp trong văn phòng.

He demonstrated his savvy by successfully organizing a charity event.

Anh ấy đã chứng minh khả năng hiểu biết của mình bằng cách tổ chức thành công một sự kiện từ thiện.

The politician's social savvy allowed him to connect with voters effectively.

Khả năng hiểu biết xã hội của chính trị gia cho phép anh ấy kết nối với cử tri một cách hiệu quả.

Savvy (Verb)

sˈævi
sˈævi
01

Biết hoặc hiểu.

Know or understand.

Ví dụ

She savvies the intricacies of social media algorithms.

Cô ấy hiểu rõ những chi tiết phức tạp của thuật toán truyền thông xã hội.

He savvies how to engage with followers on social platforms.

Anh ấy biết cách tương tác với người theo dõi trên các nền tảng xã hội.

They savvied the impact of online presence on social influence.

Họ hiểu rõ tác động của sự hiện diện trực tuyến đối với ảnh hưởng xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Savvy cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

IELTS Speaking Part 1 chủ đề Mobile App | Từ vựng liên quan và bài mẫu
[...] I am not really app- so using something sophisticated is not my cup of tea, but if you ask me, I would choose smart home control apps [...]Trích: IELTS Speaking Part 1 chủ đề Mobile App | Từ vựng liên quan và bài mẫu

Idiom with Savvy

Không có idiom phù hợp