Anh - Việt

Bản dịch của từ Sawtooth trong tiếng Việt

sawtooth

Adjective

sawtooth (Adjective)

/sˈɑtuɵ/
/sˈɑtuɵ/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng giống răng cưa, với các dãy dốc xen kẽ: một bên dốc đứng (nhọn), bên kia dốc thoải hơn, tạo thành các răng nhọn liên tiếp.

Shaped like the teeth of a saw with alternate steep and gentle slopes.

Ví dụ
Mô hình hình răng cưa thể hiện sự gia tăng và giảm của việc sử dụng mạng xã hội.The sawtooth pattern shows the rise and fall of social media usage.
Dữ liệu không cho thấy xu hướng hình răng cưa trong sự tham gia của cộng đồng.The data did not present a sawtooth trend in community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh