Anh - Việt

Bản dịch của từ Saxhorn trong tiếng Việt

saxhorn

Noun

saxhorn (Noun)

/sˈækshɑɹn/
/sˈækshɑɹn/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhạc cụ bộ đồng (kèn đồng) có van và miệng kèn dạng phễu, thường dùng trong dàn quân nhạc hoặc ban kèn đồng.

A member of a family of brass instruments with valves and a funnelshaped mouthpiece used mainly in military and brass bands.

Ví dụ
Saxhorn rất phổ biến trong nhiều ban nhạc quân đội ở Mỹ.The saxhorn is popular in many military bands across America.
Không phải ban nhạc đồng diễn nào cũng có saxhorn trong đội hình.Not every brass band includes a saxhorn in their lineup.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh