Bản dịch của từ Saxhorn trong tiếng Việt

Saxhorn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saxhorn(Noun)

sˈækshɑɹn
sˈækshɑɹn
01

Một loại nhạc cụ bộ đồng (kèn đồng) có van và miệng kèn dạng phễu, thường dùng trong dàn quân nhạc hoặc ban kèn đồng.

A member of a family of brass instruments with valves and a funnelshaped mouthpiece used mainly in military and brass bands.

一种带阀的铜管乐器,主要用于军乐队和铜管乐队。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ