Bản dịch của từ Scale drawing trong tiếng Việt

Scale drawing

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scale drawing(Noun)

skeɪl dɹˈɑɪŋ
skeɪl dɹˈɑɪŋ
01

Bản vẽ được thu nhỏ theo tỉ lệ để giữ đúng kích thước và tỉ lệ thực tế của một vật hoặc cấu trúc, chỉ khác là nhỏ hơn so với kích thước thật.

A drawing that shows the actual proportions of an object or structure in a smaller size.

按比例缩小的图纸

Ví dụ

Scale drawing(Phrase)

skeɪl dɹˈɑɪŋ
skeɪl dɹˈɑɪŋ
01

Bản vẽ tỉ lệ là bản vẽ thể hiện kích thước, hình dạng và tỷ lệ thực của một vật thể hoặc công trình nhưng ở kích thước nhỏ hơn (được thu nhỏ theo một tỉ lệ nhất định) để dễ quan sát và đo đạc.

A drawing that shows the actual proportions of an object or structure in a smaller size.

按比例缩小的图纸

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh