Bản dịch của từ Scallion trong tiếng Việt

Scallion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scallion(Noun)

skˈæljn
skˈæljn
01

Hành lá là loại hành có cuống dài, thân xanh, củ nhỏ hoặc gần như không có củ; thường gọi là hành hoa, dùng làm gia vị, trang trí món ăn và ăn sống sau khi thái nhỏ.

A longnecked onion with a small bulb in particular a spring onion.

青葱,一种长颈小洋葱,常用作调料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ