Bản dịch của từ Scanner trong tiếng Việt

Scanner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scanner(Noun)

skˈænɚ
skˈænəɹ
01

Thiết bị dùng để quét, đọc hoặc kiểm tra thông tin/đối tượng (ví dụ: quét hình ảnh, tài liệu, mã vạch, hoặc theo dõi tình trạng vật gì đó).

A device for examining reading or monitoring something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ