Bản dịch của từ Scanner trong tiếng Việt

Scanner

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scanner (Noun)

skˈænɐ
ˈskænɝ
01

Thiết bị đọc hình ảnh hoặc chữ trên giấy và chuyển chúng thành dữ liệu số trong máy tính

A device that copies text or pictures into a computer as digital data

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Máy dùng tia X, từ trường hoặc công nghệ tương tự để tạo ảnh bên trong cơ thể

A machine that uses Xrays magnetic fields or similar technology to produce images of the inside of the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiết bị kiểm tra người, hành lý hoặc đồ vật để phát hiện vũ khí, vật nguy hiểm hay đồ bị cấm

A device that checks people bags or objects for weapons dangerous materials or other prohibited items

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Máy thu vô tuyến tự động dò qua nhiều tần số để tìm chương trình phát hoặc tín hiệu

A radio receiver that automatically searches through a range of frequencies to find broadcasts or signals

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa