Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarce resources trong tiếng Việt

scarce resources

Noun

scarce resources (Noun)

/skˈɛɹs ɹˈisɔɹsɨz/
/skˈɛɹs ɹˈisɔɹsɨz/
AI

Nghĩa 01

Nguồn tài nguyên khan hiếm được sẵn có hạn chế.

A limited supply of readily available materials or assets.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng gặp khó khăn do tài nguyên hạn chế cho giáo dục.Many communities face challenges due to scarce resources for education.
Tài nguyên hạn chế không giúp cải thiện mức sống ở những khu vực nghèo.Scarce resources do not help improve living standards in poor areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tài nguyên không phong phú và cần được quản lý cẩn thận.

Resources that are not plentiful and require careful management.

Ví dụ
Tài nguyên khan hiếm dẫn đến xung đột trong nhiều cộng đồng xã hội.Scarce resources lead to conflicts in many social communities worldwide.
Tài nguyên khan hiếm không đảm bảo cơ hội bình đẳng cho tất cả các nhóm xã hội.Scarce resources do not guarantee equal opportunities for all social groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Tài nguyên kinh tế có nguồn cung thiếu so với nhu cầu.

Economic resources that are in short supply compared to demand.

Ví dụ
Tại nhiều thành phố, tài nguyên khan hiếm dẫn đến bất bình đẳng xã hội.In many cities, scarce resources lead to social inequality and unrest.
Tài nguyên khan hiếm không giúp cải thiện điều kiện sống cho người nghèo.Scarce resources do not help improve living conditions for the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh