Anh - Việt

Bản dịch của từ Scarifying trong tiếng Việt

scarifying

Verb

scarifying (Verb)

/skˈɛɹəfˌaɪɨŋ/
/skˈɛɹəfˌaɪɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Làm xước, làm hằn hoặc gây hư hỏng bề mặt của một vật; để lại dấu vết hoặc vết trầy trên bề mặt.

Làm xước, làm hằn hoặc gây hư hỏng bề mặt của một vật; để lại dấu vết hoặc vết trầy trên bề mặt.

To mark or damage the surface of something.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã làm tổn thương uy tín của chính phủ.The protest scarified the reputation of the government.
Vụ bê bối đã làm tổn thương hình ảnh của ngôi sao.The scandal scarified the image of the celebrity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gây ra các vết xước hoặc vết cắt trên bề mặt một vật gì đó; làm trầy, khía hoặc rạch nhẹ lên vật thể.

Gây ra các vết xước hoặc vết cắt trên bề mặt một vật gì đó; làm trầy, khía hoặc rạch nhẹ lên vật thể.

To make scratches or cuts on something.

Ví dụ
Những người biểu tình đã tạo những vết cắt trên tường bằng hình vẽ.The protesters scarifying the walls with graffiti.
Cô ấy đã tạo vết cắt trên cánh tay trong cuộc chạy từ thiện.She scarified her arm during the charity run.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh