Anh - Việt

Bản dịch của từ Scenting trong tiếng Việt

scenting

VerbNoun

scenting (Verb)

/sˈɛntɨŋ/
/sˈɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

"Scenting" là dạng hiện tại tiếp diễn của động từ "scent" (ngửi thấy mùi hoặc phát hiện bằng mùi). Nghĩa là đang ngửi thấy mùi, đang tỏa mùi, hoặc đang đánh hơi (ví dụ: con chó đang đánh hơi).

present participle of scent.

Ví dụ
Cô ấy đang tạo hương cho những bông hoa cho sự kiện xã hội sắp tới.She is scenting the flowers for the upcoming social event.
Họ không đang tạo hương cho căn phòng cho bữa tiệc tối nay.They are not scenting the room for the party tonight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scent

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scents

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scenting

scenting (Noun)

/sˈɛntɨŋ/
/sˈɛntɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động phát hiện hoặc nhận ra mùi (ngửi và nhận biết mùi).

the action of detecting a smell.

Ví dụ
Chó đang ngửi mặt đất để tìm thức ăn giấu kín.The dog is scenting the ground for hidden food.
Mọi người không ngửi hoa trong lễ hội.People are not scenting the flowers during the festival.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh