Bản dịch của từ School campus trong tiếng Việt
School campus
Noun [U/C]

School campus(Noun)
skˈuːl kˈæmpəs
ˈskuɫ ˈkæmpəs
01
Khuôn viên và các tòa nhà của một trường học hoặc trường đại học
The grounds and buildings of a school or university
Ví dụ
02
Một khu vực chứa các cơ sở vật chất của trường học hoặc cao đẳng bao gồm các lớp học, ký túc xá và sân thể thao
An area containing the facilities of a school or college including classrooms dormitories and sports fields
Ví dụ
