Bản dịch của từ Scientific evidence trong tiếng Việt
Scientific evidence

Scientific evidence(Noun)
Thông tin hỗ trợ một lý thuyết hoặc giả thuyết khoa học.
Information that supports a scientific theory or hypothesis.
Dữ liệu thu thập được thông qua quan sát và thí nghiệm có hệ thống.
Data collected through systematic observation and experimentation.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Bằng chứng khoa học (scientific evidence) đề cập đến thông tin, dữ liệu hoặc quan sát có được từ nghiên cứu khoa học nhằm hỗ trợ hoặc bác bỏ một giả thuyết. Bằng chứng này thường được thu thập thông qua các phương pháp như thí nghiệm, khảo sát và phân tích thực nghiệm. Tuy không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ trong viết và phát âm cụm từ này, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, phụ thuộc vào lĩnh vực nghiên cứu hoặc ứng dụng cụ thể là y học, tâm lý học hay các ngành khoa học khác.
Bằng chứng khoa học (scientific evidence) đề cập đến thông tin, dữ liệu hoặc quan sát có được từ nghiên cứu khoa học nhằm hỗ trợ hoặc bác bỏ một giả thuyết. Bằng chứng này thường được thu thập thông qua các phương pháp như thí nghiệm, khảo sát và phân tích thực nghiệm. Tuy không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ trong viết và phát âm cụm từ này, nhưng ngữ cảnh sử dụng có thể khác nhau, phụ thuộc vào lĩnh vực nghiên cứu hoặc ứng dụng cụ thể là y học, tâm lý học hay các ngành khoa học khác.
