Anh - Việt

Bản dịch của từ Scintilla trong tiếng Việt

scintilla

Noun

scintilla (Noun)

/sɪntˈɪlə/
/sɪntˈɪlə/
AI

Nghĩa 01

Một chút rất nhỏ, hầu như không đáng kể; một tia hay dấu vết rất nhỏ của một tính chất, cảm xúc hay ý tưởng.

A tiny trace or spark of a specified quality or feeling.

Ví dụ
Không có một chút nghi ngờ nào trong tâm trí cô về sự bình đẳng.There was not a scintilla of doubt in her mind about equality.
Một chút lòng tốt có thể làm thay đổi ngày của ai đó theo hướng tốt hơn.A scintilla of kindness can change someone's day for the better.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh