Bản dịch của từ Scleroprotein trong tiếng Việt

Scleroprotein

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scleroprotein(Noun)

sklˈɛɹəpˌɔɪtɚz
sklˈɛɹəpˌɔɪtɚz
01

Một loại protein cấu trúc không tan trong nước, có chức năng tạo nên độ chắc, đàn hồi hoặc bảo vệ mô; ví dụ: keratin (sừng, tóc, móng), collagen (mô liên kết), elastin (tính đàn hồi).

An insoluble structural protein such as keratin collagen or elastin.

不溶性结构蛋白,例如角蛋白、胶原蛋白或弹性蛋白。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh