Anh - Việt

Bản dịch của từ Elastin trong tiếng Việt

elastin

Noun

elastin (Noun)

/ɪlˈæstɪn/
/ɪlˈæstɪn/
AI

Nghĩa 01 · Elastin là một loại protein chính tạo nên mô liên kết đàn hồi, đặc biệt có nhiều ở lớp hạ bì (dermis) của da, giúp da co giãn và trở về hình dạng ban đầu.

Elastin là một loại protein chính tạo nên mô liên kết đàn hồi, đặc biệt có nhiều ở lớp hạ bì (dermis) của da, giúp da co giãn và trở về hình dạng ban đầu.

A protein forming the main constituent of elastic connective tissue found especially in the dermis of the skin.

Ví dụ
Elastin giúp da vẫn trẻ trung và linh hoạt, đặc biệt ở người lớn tuổi.Elastin helps skin stay youthful and flexible, especially in older adults.
Không đủ elastin trong da của người cao tuổi.There isn't enough elastin in the skin of elderly people.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh