Anh - Việt

Bản dịch của từ Keratin trong tiếng Việt

keratin

Noun

keratin (Noun)

/kˈɛɹətɪn/
/kˈɛɹətɪn/
AI

Nghĩa 01 · Keratin là một loại protein sợi chịu lực, cấu tạo chính của tóc, móng, lông (vũ), móng guốc, vuốt, sừng... Giúp các bộ phận này chắc và bền.

Keratin là một loại protein sợi chịu lực, cấu tạo chính của tóc, móng, lông (vũ), móng guốc, vuốt, sừng... Giúp các bộ phận này chắc và bền.

A fibrous protein forming the main structural constituent of hair, feathers, hoofs, claws, horns, etc.

Ví dụ
Keratin là rất quan trọng cho cấu trúc của tóc và móng.Keratin is essential for the structure of hair and nails.
Sản phẩm làm đẹp thường chứa keratin để tăng cường tóc.Beauty products often contain keratin to strengthen hair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh