Bản dịch của từ Scope creep trong tiếng Việt
Scope creep
Noun [U/C]

Scope creep(Noun)
skˈoʊp kɹˈip
skˈoʊp kɹˈip
Ví dụ
Ví dụ
03
Những thay đổi không kiểm soát được hoặc sự mở rộng liên tục phạm vi của dự án.
Uncontrolled changes or continuous development within a project's scope.
项目范围的不断变化或持续扩大,导致管理难度增加。
Ví dụ
