Bản dịch của từ Scope creep trong tiếng Việt

Scope creep

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scope creep (Noun)

skˈoʊp kɹˈip
skˈoʊp kɹˈip
01

Sự mở rộng dần dần của các mục tiêu hoặc yêu cầu của một dự án vượt ra ngoài thỏa thuận ban đầu.

The gradual expansion of a project's objectives or requirements beyond the original agreement.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sự thay đổi trong phạm vi dự án có thể dẫn đến tăng chi phí và trì hoãn thời gian.

Changes in project scope that can lead to increased costs and time delays.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Sự thay đổi không kiểm soát hoặc sự phát triển liên tục trong phạm vi của một dự án.

The uncontrolled changes or continuous growth in a project's scope.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Scope creep cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Scope creep

Không có idiom phù hợp