Bản dịch của từ Scorch trong tiếng Việt

Scorch

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scorch(Verb)

skˈɔɹtʃt
skˈɔɹtʃt
01

Làm cháy, làm sém bề mặt của vật gì đó bằng lửa hoặc nhiệt, khiến bề mặt bị đen, sém hoặc hư hỏng nhẹ do quá nóng.

Burn the surface of something with flame or heat.

用火或热烧焦物体表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Scorch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Scorch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Scorched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Scorched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Scorches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Scorching

Scorch(Adjective)

skˈɔɹtʃt
skˈɔɹtʃt
01

Bị cháy sém, khô héo hoặc hư hại do nhiệt hoặc lửa

Burned dried up or affected by heat.

烧焦的,因热而干枯或受损

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ