Anh - Việt

Bản dịch của từ Scorches trong tiếng Việt

scorches

NounVerb

scorches (Noun)

/skˈɔɹtʃɨz/
/skˈɔɹtʃɨz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng bị khô, héo hoặc hư hại do nhiệt độ rất cao; sự làm khô cằn, cháy khô do nóng gay gắt.

Tình trạng bị khô, héo hoặc hư hại do nhiệt độ rất cao; sự làm khô cằn, cháy khô do nóng gay gắt.

severe or harmful heat desiccation.

Ví dụ
Mặt trời thiêu đốt công viên vào mùa hè, ảnh hưởng đến các buổi gặp gỡ cộng đồng.The sun scorches the park during summer, affecting community gatherings.
Nhiệt độ cao làm giảm bớt các sự kiện xã hội ngoài trời.The scorches from heat waves discourage outdoor social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scorches (Noun)

SingularPlural

scorch

scorches

scorches (Verb)

/skˈɔɹtʃɨz/
/skˈɔɹtʃɨz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cháy phần bề mặt của vật gì đó bằng ngọn lửa hoặc nhiệt, để lại vết cháy, đen hoặc khô sạm trên bề mặt.

Làm cháy phần bề mặt của vật gì đó bằng ngọn lửa hoặc nhiệt, để lại vết cháy, đen hoặc khô sạm trên bề mặt.

burn the surface of something with flame or heat.

Ví dụ
Mặt trời làm cháy các ghế công viên vào những ngày hè nóng.The sun scorches the park benches during hot summer days.
Nhiệt độ không làm cháy mái của trung tâm cộng đồng.The heat does not scorches the community center's roof.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của scorches (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scorch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

scorched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

scorched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

scorches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scorching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh