Bản dịch của từ Scrawny trong tiếng Việt

Scrawny

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scrawny(Adjective)

skɹˈɔni
skɹˈɑni
01

Miêu tả người hoặc động vật gầy tới mức lộ xương, thiếu cơ,mất sức hấp dẫn vì quá ốm; trông còm cõi, khẳng khiu.

Of a person or animal unattractively thin and bony.

Ví dụ

Dạng tính từ của Scrawny (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Scrawny

Gầy gò

Scrawnier

Gầy hơn

Scrawniest

Gầy nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ