Bản dịch của từ Scrimshank trong tiếng Việt
Scrimshank
Verb

Scrimshank (Verb)
skɹˈimʃæŋk
skɹˈimʃæŋk
01
(động từ) Trốn tránh nhiệm vụ, trốn việc—thường dùng để chỉ người trong quân đội hoặc tổ chức cố tình không làm nhiệm vụ được giao.
Especially of a person in the armed services shirk ones duty.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
