Anh - Việt

Bản dịch của từ Scuffling trong tiếng Việt

scuffling

Verb

scuffling (Verb)

/skˈʌfəlɨŋ/
/skˈʌfəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh lộn, giằng co hoặc ẩu đả một cách ồn ào; thường là tranh giành, xô xát ngắn, hỗn loạn.

to struggle or fight especially in a noisy way.

Ví dụ
Các học sinh đánh nhau vì miếng bánh cuối cùng.The students were scuffling over the last piece of cake.
Cô tránh đánh nhau với bạn cùng lớp để duy trì sự hài hòa trong lớp học.She avoided scuffling with her classmates to maintain harmony in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh