Anh - Việt

Bản dịch của từ Sculpturing trong tiếng Việt

sculpturing

Noun

sculpturing (Noun)

/skˈʌlptɚɪŋ/
/skˈʌlptʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động tạo hình hoặc nặn, gọt, đẽo vật thể thành tác phẩm giống như làm điêu khắc.

The action of forming or shaping something by or as if by sculpture.

Ví dụ
Việc điêu khắc các dự án nghệ thuật cộng đồng mang mọi người lại gần nhau.Sculpturing community art projects brings people together in meaningful ways.
Điêu khắc không chỉ tạo ra nghệ thuật; nó còn thúc đẩy các mối quan hệ xã hội.Sculpturing does not only create art; it fosters social connections.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh