Bản dịch của từ Seamster trong tiếng Việt

Seamster

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seamster (Noun)

sˈimstɚ
sˈimstɚ
01

Người may vá, đặc biệt là người kiếm sống bằng nghề may quần áo.

A person who sews especially one who earns a living by sewing clothes.

Ví dụ

The seamster altered my dress for the IELTS speaking test.

Người may đã thay đổi chiếc váy của tôi cho bài thi nói IELTS.

She couldn't find a skilled seamster to fix her skirt.

Cô ấy không thể tìm thấy một người may tay khéo để sửa váy của mình.

Did you hire the same seamster who repaired my blouse?

Bạn đã thuê người may tay cùng một người đã sửa áo blouse của tôi chưa?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/seamster/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Seamster

Không có idiom phù hợp