Anh - Việt

Bản dịch của từ Seamster trong tiếng Việt

seamster

Noun

seamster (Noun)

/sˈimstɚ/
/sˈimstɚ/
AI

Nghĩa 01

Người may quần áo; người làm nghề may, đặc biệt là người kiếm sống bằng nghề may vá.

A person who sews especially one who earns a living by sewing clothes.

Ví dụ
Người may đã thay đổi chiếc váy của tôi cho bài thi nói IELTS.The seamster altered my dress for the IELTS speaking test.
Cô ấy không thể tìm thấy một người may tay khéo để sửa váy của mình.She couldn't find a skilled seamster to fix her skirt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh